HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN KOC600 ,HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN KCLY KOC600

(0 đánh giá)

Mã sản phẩm: KOC600 Thương hiệu: KCLY Bảo hành: 18 THÁNG

Vui lòng gọi

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN KOC600

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN KOC600

: Bảng tóm tắt tham số chức năng biến tần KCLY KOC600

“☆” Biểu thị tham số này trong trạng thái vận hành biến tần, có thể sửa đổi “★” Biểu thị tham số này trong trạng thái vận hành biến tần, không thể sửa đổi “●” Biểu thị tham số này chỉ có thể đọc, không thể sửa đổi

“*” Biểu thị tham số này là “tham số nhà máy”, chỉ giới hạn để nhà máy thiết lập 

 

Mã hàm

Tên chức năng KOC600

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

b0 nhóm chức năng cơ bản

 

b0-00

 

Lựa chọn loại động cơ

Hàng đơn vị: Chọn động cơ 1

 

0

 

Hàng chục: Chọn động cơ 2

0: Động cơ không đồng bộ

1: Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu

 

 

 

 

 

b0-01

 

 

 

 

Lựa chọn động cơ và phương thức điều khiển

Hàng đơn vị: Chọn điều khiển động cơ 1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Hàng chục: Chọn điều khiển động cơ 2

0: Điều khiển Vecter cảm ứng không tốc

độ (SVC)

1: Điều khiển Vecter cảm ứng có tốc độ

(FVC)

2: Điều khiển V/F

Hàng trăm, Hàng nghìn: Bảo lưu

Hàng vạn: Lựa chọn động cơ

0: Động cơ 1

1: Động cơ 2

b0-02

Lệnh chạy

0: Điều khiển bàn phím(Đèn LED tắt)

0

1: Điều khiển terminal(Đèn LED bật)

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

2: Điều khiển bằng truyền thông(Đèn

LED nhấp nháy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b0-03

 

 

 

 

 

 

 

Lệnh điều khiển tần số X

0: Cài đặt nút ấn bàn phím (cài đặt trước

tần số b0-12,UP/DOWN có thể thay đổi,

mất nguồn không lưu lại)

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

1: Cài đặt nút ấn bàn phím (cài đặt trước

tần số b0-12, UP/DOWN có thể sửa, mất

nguồn vẫn lưu dữ liệu)

2:AI1

3:AI2

4:AI3

5:Cài đặt xung PLUSE (DI6)

6:Lệnh đa cấp

7:PLC đơn giản

8:PID

9:Cài đặt Truyền thông

10:AI-KB (Chiết áp bàn phím)

b0-04

Lệnh điều khiển tần số phụ Y

Giống b0-03 (Lựa chọn tần số X)

1

b0-05

Lựa chọn phạm vi tần số phụ Y

0:Tương đối tần số lớn nhất

0

1:Tương đối tần số X

b0-06

Phạm vi tần số phụ Y

0%~150%

100%

 

 

 

 

 

 

 

b0-07

 

 

 

 

 

 

 

Lựa chọn nguồn tần số

Hàng đơn vị: Lựa chọn nguồn tần số

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0:Tần số chính X

1:Kết quả hoạt động giữa tần số chính

và phụ (Mối quan hệ hoạt động do hàng

chục quyết định)

2:Chuyển đổi tần số chính và tần số phụ

3:Chuyển đổi giữa tần số chính X và kết

quả hoạt động giữa tần số chính và phụ

4:Chuyển đổi tần số phụ Y và kết quả

hoạt động giữa tần số chính và phụ

Hàng chục: quan hệ hoạt động giữa tần

số chính và phụ

0:Chính + Phụ

1:Chính – Phụ

2:Giá trị lớn nhất

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

3:Giá trị nhỏ nhất

 

 

b0-08

Phần bù khi thêm tần số phụ

0.00Hz~ b0-13

0.00Hz

 

 

 

 

 

 

 

b0-09

 

 

 

 

 

 

 

Lệnh gói tần số

Hàng đơn vị: Bàn phím

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0:Không tác dụng

1:Cài đặt tần số bằng số

2:AI1

3:AI2

4:AI3

5:Cài đặt xung PULSE

6:Đa tốc độ

7:PLC đơn giản

8:PID

9:Đưa ra truyền thông

Hàng chục: Terminal

Hàng trăm:Truyền thông

Hàng nghìn:Tự động

b0-10

Lựa chọn lưu tần số khi dừng máy

0:Không lưu

1

1:Lưu

b0-11

Đơn vị tần số

1:0.1Hz

2

2:0.01Hz

b0-12

Phạm vi điều chỉnh tần số

0.00Hz~Tần số lớn nhất(b0-13)

50.00Hz

b0-13

Tần số lớn nhất

50.00Hz~3000.0Hz

50.00Hz

 

 

 

b0-14

 

 

Nguồn giới hạn trên của tần số

0:b0-15 Cài đặt

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:Cài đặt xung PULSE

5:Cài đặt truyền thông

b0-15

Giới hạn trên tần số

Giới hạn dưới của tần số b0-17~Tần số

lớn nhất b0-13

50.00Hz

b0-16

Giới hạn trên của tần số bù

0.00Hz~Tần số lớn nhất b0-13

0.00Hz

b0-17

Giới hạn dưới của tần số

0.00Hz Giới hạn trên của tần số b0-15

0.00Hz

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

b0-18

Phương hướng vận hành

0:Phương hướng đồng nhất

0

1:Phương hướng tương phản

b0-19

Khi vận hành tiêu chuẩn UP/DOWN

0:Tần số vận hành

0

1: Tần số cài đặt

 

b0-20

Phương thức tăng giảm tốc độ

0:Tăng giảm tốc độ đường thẳng

 

0

 

1:Tăng giảm tốc độ A đường cong S

2: Tăng giảm tốc độ B đường cong S

 

b0-21

 

Thời gian tăng tốc 1

0.00s~650.00s(b0-25=2)

Tùy vào model

 

0.0s~6500.0s(b0-25=1)

0s~65000s(b0-25=0)

 

b0-22

 

Thời gian giảm tốc 1

0.00s~650.00s(b0-25=2)

Tùy vào model

 

0.0s~6500.0s(b0-25=1)

0s~65000s(b0-25=0)

b0-23

Tỷ lệ thời gian bắt đầu đường cong S

0.0%~(100.0%-b0-24)

30.00%

b0-24

Tỷ lệ thời gian kết thúc

đường cong S

0.0%~(100.0%-b0-23)

30.00%

 

b0-25

Đơn vị thời gian tăng giảm tốc

0:1 S

 

1

 

1:0.1 S

2:0.01 S

 

b0-26

Thời gian tăng giảm tốc độ theo tiêu chuẩn cơ bản tần số

0:Tần số lớn nhất(b0-13)

 

0

 

1:Tần số cài đặt

2:100Hz

b1 Nhóm tham số điều khiển khởi động, dừng

 

 

b1-00

 

 

Phương thức khởi động

0:Khởi động trực tiếp

 

 

0

 

1:Khởi động bám theo vận tốc

2:Khởi động kích từ dự phòng(Động

cơ không đồng bộ AC)

 

b1-01

Phương thức bám theo vận tốc

0:Bắt đầu từ lúc tần số dừng máy

 

0

 

1:Bắt đầu từ vận tốc bằng 0

2:Bắt đầu từ tần suất lớn nhất

b1-02

Bám theo tốc độ nhanh chậm

1~100

20

b1-03

Tần số khởi động

0.00Hz~10.00Hz

0.00Hz

b1-04

Thời gian giữ tần số khởi động

0.0s~100.0s

0.0s

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

b1-05

Khởi động sau khi phanh DC/Dòng kích từ dự phòng

0%~100%

 

0%

 

b1-06

Khởi động sau khi phanh DC/Thời gian

kích từ dự phòng

0.0~100.0s

 

0.0s

b1-07

Phương thức dừng máy

0:Dừng giảm tốc

0

1:Dừng tự do

 

b1-08

Dừng máy sau khi phanh DC bắt đầu từ tần số

0.00Hz~Tần số lớn nhất

 

0.00Hz

b1-09

Thời gian đợi dừng máy sau khi phanh DC

0.0s~100.0s

0.0s

b1-10

Dòng điện dừng máy sau khi phanh DC

0%~100%

0%

b1-11

Thời gian dừng máy

sau khi phanh DC

0.0s~100.0s

0.0s

b2  Nhóm chức năng phụ trợ

b2-00

Ấn nút tần số vận hành

0.00Hz~Tần số lớn nhất

6.00Hz

b2-01

Ấn nút thời gian tăng tốc

0.0s~6500.0s

Tùy vào model

b2-02

Ấn nút thời gian giảm tốc

0.0s~6500.0s

Tùy vào model

b2-03

Thời gian tăng tốc 2

0.0s~6500.0s

Tùy vào

model

b2-04

Thời gian giảm tốc 2

0.0s~6500.0s

Tùy vào model

b2-05

Thời gian tăng tốc 3

0.0s~6500.0s

Tùy vào model

b2-06

Thời gian giảm tốc 3

0.0s~6500.0s

Tùy vào model

b2-07

Thời gian tăng tốc 4

0.0s~6500.0s

Tùy vào

model

b2-08

Thời gian giảm tốc 4

0.0s~6500.0s

Tùy vào model

b2-09

Tần số nhảy 1

0.00Hz~Tần số lớn nhất

0.00Hz

b2-10

Tần số nhảy 2

0.00Hz~Tần số lớn nhất

0.00Hz

b2-11

Biên độ tần số nhảy

0.00Hz~Tần số lớn nhất

0.00Hz

b2-12

Trong quá trình tăng giảm tốc tần số nhảy có

0:Không

0

1:Có

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

hiệu quả không

 

 

 

 

b2-13

Điểm tần số chuyển đổi giữa thời gian tăng tốc 1 và thời gian tăng tốc 2

 

0.00Hz~Tần số lớn nhất

 

0.00Hz

 

 

b2-14

Điểm tần số chuyển đổi giữa thời gian giảm tốc 1 và thời gian giảm tốc

2

 

0.00Hz~Tần số lớn nhất

 

0.00Hz

 

b2-15

Chế độ điều khiển chạy nghịch

0:Cho phép

0

1:Không cho phép

b2-16

Thời gian chết chạy thuận nghịch

0.0s~3000.0s

0.0s

 

b2-17

Cài đặt tần số thấp hơn giới hạn tần số làm việc

0:Dưới giới hạn tần số vận hành

 

0

 

1:Dừng máy

2:Vận hành với tốc độ bằng 0

b2-18

Điều khiển cân bằng tải

0.00Hz~10.00Hz

0.00Hz

b2-19

Ưu tiên lựa chọn nút ấn terminal

0: Vô hiệu

0

1: Có hiệu

b2-20

Cài đặt thời gian bật nguồn đạt tới

0h~65000h

0h

b2-21

Cài đặt thời gian vận hành đạt tới

0h~65000h

0h

b2-22

Thời gian vận hành đạt tới thời gian cài đặt

0:Tiếp tục vận hành

0

1:Dừng máy

b2-23

Điều khiển quạt gió

0:Quạt quay khi vận hành

0

1:Quạt tiếp tục quay

b2-24

Tần số ngủ đông

0.00Hz~Tần số làm việc(b2-26)

0.00Hz

b2-25

Trì hoãn thời gian ngủ đông

0.0s~6000.0s

0.0s

b2-26

Tần số làm việc

Tần số ngủ đông(b2-24)~Tần số lớn

nhất(b0-13)

0.00Hz

b2-27

Trì hoãn thời gian làm việc

0.0s~6000.0s

0.0s

b2-28

Lựa chọn chức năng đặt thời gian vận hành

0:Không

0

1:Có

b2-29

Lựa chọn đặt thời gian vận hành

0:b2-30 Cài đặt giá trị

0

1:AI1

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

2:AI2

 

 

3:AI3

Phạm vi tương tự đầu vào đối ứng với b2- 30

b2-30

Đặt thời gian vận hành

0.0 Min~6500.0Min

0.0Min

b2-31

Đặt thời gian vận hành lần này đạt tới

0.0 Min~6500.0Min

0.0Min

b2-32

Chức năng bảo vệ khởi động

0:Không bảo vệ

0

1:Bảo vệ

b3 Nhóm tham số đóng ngắt đầu vào terminal

 

 

b3-00

 

 

Lựa chọn chức năng DI1

0:Không chức năng

 

 

1

 

 

1:Vận hành chạy thuận FWD hoặc vận

hành theo mệnh lệnh

2:Vận hành chạy nghich REV hoặc

phương hướng vận hành thuận nghịch

3:Điều khiển vận hành 3 dây

 

 

b3-01

 

 

Lựa chọn chức năng DI2

4:Ấn nút chạy thuận (FJOG)

 

 

2

 

5:Ấn nút chạy nghịch (RJOG)

6:Đa cấp tốc độ 1

7:Đa cấp tốc độ 2

8:Đa cấp tốc độ 3

 

 

b3-02

 

 

Lựa chọn chức năng DI3

9:Đa cấp tốc độ 4

 

 

6

 

10:Terminal UP

11:Terminal DOWN

12:Cài đặt xóa (Terminal, bàn phím)

UP/DOWN

 

 

b3-03

 

 

Lựa chọn chức năng DI4

13:Thời gian tăng giảm tốc terminal 1

 

 

7

 

14:Thời gian tăng giảm tốc terminal 2

15:Chuyển đổi nguồn tần số

16:Chuyển đổi tần số X với tần số đã

đặt trước

 

 

b3-04

 

Lựa chọn chức năng DI5

17:Chuyển đổi tần số Y với tần số đã

đặt trước

 

 

8

 

18:Lệnh chạy chuyển đổi terminal

19:Lệnh điều khiển chuyển đổi terminal

2

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

20:Chuyển đổi chế độ điều khiển tốc

độ/momen

 

 

 

 

b3-05

 

 

Lựa chọn chức năng DI6/HDI

21:Không cho phép chế độ điều khiển

momen

 

 

32

 

22:Tạm thời dừng PID

23:Điểm treo PID

24:Chạy nghịch PID

 

 

b3-06

 

Lựa chọn chức năng DI7 (Mở rộng điều khiển terminal)

25:Chuyển đổi tham số PID

 

 

0

 

26:Reset trạng thái PLC

27:Tạm dừng chế độ chạy Zig-Zag

28:Ngõ vào bộ đếm

 

 

b3-07

 

Lựa chọn chức năng DI8 (Mở rộng điều khiển terminal)

29:Reset bộ đếm

 

 

0

 

30:Ngõ vào đếm độ dài

31:Reset độ dài

32:Ngõ vào tần số đọc xung (Chỉ HDI

có hiệu)

 

 

b3-08

 

Lựa chọn chức năng DI9 (Mở rộng điều khiển terminal)

33:Sửa đổi tần số

 

 

0

 

34:Không cho phép tăng giảm tốc đố

35:Lựa chọn động cơ terminal 1

36:Lựa chọn động cơ teminal 2

 

 

b3-09

 

Lựa chọn chức năng DI10 (Mở rộng điều khiển terminal)

37:Reset lỗi

 

 

0

 

38:Ngõ vào lỗi phần ngoài thường mở

39:Ngõ vào lỗi phần ngoài thường đóng

40:Người dùng tự định nghĩa lỗi 1

 

 

b3-10

 

Lựa chọn chức năng DI11 (Mở rộng điều khiển terminal)

41:Người dùng tự định nghĩa lỗi 2

 

 

0

 

42:Tạm dừng vận hành

43:Dừng tự do

44:Dừng gấp

45:Dừng phần ngoài terminal 1

 

 

b3-11

 

Lựa chọn chức năng DI12 (Mở rộng điều khiển terminal)

46:Dừng phần ngoài terminal 2

 

 

0

 

47:Giảm tốc thắng DC

48:Lập tức thắng DC

49:Xóa thời gian vận hành lần này

b3-12

Thời gian lọc terminal DI

0.000s~1.000s

0.010s

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

b3-13

 

Phương thức lệnh terminal

0:Hai dây 1

 

 

0

 

1:Hai dây 2

2:Ba dây 1

3:Ba dây 2

b3-14

Tốc độ thay đổi tần số UP/DOWN terminal

0.001Hz/s~65.535Hz/s

1.000Hz/s

b3-15

Thời gian delay on DI1

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-16

Thời gian delay off DI1

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-17

Thời gian delay on DI2

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-18

Thời gian delay off DI2

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-19

Thời gian delay on DI3

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-20

Thời gian delay off DI3

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-21

Thời gian delay on DI4

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-22

Thời gian delay off DI4

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-23

Thời gian delay on DI5

0.0s~3000.0s

0.0s

b3-24

Thời gian delay off DI5

0.0s~3000.0s

0.0s

 

 

 

b3-25

 

 

 

Trạng thái lựa chọn logic từ DI 1

0:Hiệu quả thấp

 

 

 

0

 

 

1:Hiệu quả cao

Hàng đơn vị:DI1

Hàng chục:DI2

Hàng trăm:DI3

Hàng nghìn:DI4

Hàng chục nghìn:DI5

 

 

 

b3-26

 

 

 

Trạng thái lựa chọn logic từ DI 2

0:Hiệu quả thấp

 

 

 

0

 

 

1:Hiệu quả cao

Hàng đơn vị:DI6

Hàng chục:DI7

Hàng trăm:DI8

Hàng nghìn:DI9

Hàng chục nghìn:DI10

 

 

b3-27

 

Trạng thái lựa chọn logic từ DI 3

0:Hiệu quả thấp

 

 

0

 

1:Hiệu quả cao

Hàng đơn vị:DI11

Hàng chục:DI12

b4 nhóm điều khiển ngõ vào-ra terminal

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

b4-00

Chế độ ngõ ra terminal FM

0:Ngõ ra đọc xung (FMP)

1

1:Ngõ ra ON/OFF (FMR)

 

 

 

b4-01

 

 

Lựa chọn chức năng đầu ra FMR

0:Không

 

 

 

0

 

 

1:Tín hiệu Ready máy biến tần

2:Trong quá trình vận hành biến tần

3:Lỗi ngõ ra (lỗi dừng tự do)

4:Lỗi ngõ ra (lỗi dừng tự do, nhưng sụt

áp không ngõ ra)

 

 

 

b4-02

 

 

 

Lựa chọn chức năng Rơ le 1 (T/A-T/B-T/C)

5:Giới hạn chạy ZigZag

 

 

 

3

 

 

6:Giới hạn momen

7:Đạt giới hạn tần số trên

8:Đạt tần số giới hạn dưới (liên quan

đến vận hành)

 

 

 

b4-04

 

 

 

Lựa chọn chức năng DO1

9:Đạt tần số giới hạn dưới (dừng có đầu

ra)

 

 

 

1

 

 

 

10:Chạy nghịch

11:Vận hành từ tốc độ bằng không (Khi

dừng không ngõ ra)

12:Vận hành từ tốc độ bằng không 2

(Khi dừng có ngõ ra)

13:Cài đặt giá trị đếm đạt được

 

 

b4-05

 

 

Lựa chọn chức năng DO2 [Mở rộng]

14: Chỉ định giá trị đếm đạt được

 

 

0

 

15: Độ dài đạt được

16:Hoàn thành chu kì PLC

17:Kiểm tra mức tần số đầu ra FDT1

18:Kiểm tra mức tần số đầu ra FDT2

 

 

b4-06

 

 

Lựa chọn chức năng DO3 [Mở rộng]

19:Đạt đến tần số

 

 

0

 

20:Đạt đến tần số đầu ra 1

21:Đạt đến tần số đầu ra 2

22:Đạt đến dòng điện đầu ra 1

23:Đạt đến dòng điện đầu ra 2

b4-07

Lựa chọn chức năng DO4 [Mở rộng]

24:Đạt đến nhiệt độ IGBT

0

25:Đạt đến thời gian cài đặt đầu ra

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

26:Trạng thái dòng điện 0

 

 

27:Dòng điện đầu ra vượt giới hạn

28:Trạng thái sụt áp đầu ra

 

 

b4-08

 

 

Lựa chọn chức năng DO5 [Mở rộng]

29:Dự báo máy biến tần quá tải

 

 

0

 

30:Dự báo motor quá nhiệt

31:Dự báo motor quá tải

32:Trong quá trình mất tải

33:AI1 > AI2

 

 

b4-09

 

 

Lựa chọn chức năng DO6 [Mở rộng]

34:Đầu vào AI1 vượt giới hạn

 

 

0

 

35:Báo động đầu ra (Tất cả các lỗi)

36:Thời gian vận hành lần này đạt đến

37:Thời gian bật nguồn tích lũy đạt đến

38:Thời gian vận hành tích lũy đạt đến

b4-10

Trì hoãn thời gian thông FMR

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-11

Trì hoãn thời gian đóng

FMR

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-12

Trì hoãn thời gian thường mở RELAY1

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-13

Trì hoãn thời gian thường ngắt RELAY1

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-16

Trì hoãn thời gian

thông DO1

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-17

Trì hoãn thời gian đóng DO1

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-18

Trì hoãn thời gian thông DO2

0.0s~3000.0s

0.0s

b4-19

Trì hoãn thời gian đóng

DO2

0.0s~3000.0s

0.0s

 

 

 

b4-20

 

 

Lựa chọn Logic đầu ra DO 1

0:Logic chính

 

 

 

0

 

 

1:Hàng đơn vị Logic phản: FMR

Hàng chục:RELAY1

Hàng trăm:RELAY2

Hàng nghìn:DO1

Hàng vạn:DO2

b4-21

Lựa chọn Logic đầu ra DO2

0:Logic chính

0

1:Hàng đơn vị Logic phản:DO3

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

Hàng chục:DO4

 

 

Hàng trăm:DO5

Hàng nghìn:DO6

Hàng vạn:Bảo lưu

b4-22

Giá trị kiểm tra tần số 1

(FDT1 level)

0.00Hz~Tần số lớn nhất

50.00Hz

b4-23

Giá trị kiểm tra tần số phía sau 1

0.0%~100.0%(FDT1 level)

5.00%

b4-24

Giá trị kiểm tra tần số

(FDT2 level)

0.00Hz~Tần số lớn nhất

50.00Hz

b4-25

Giá trị kiểm tra tần số phía sau 2

0.0%~100.0%(FDT level)

5.00%

b4-26

Độ rộng tần số đặt tới

0.0%~100.0%(Tần số lớn nhất)

3.00%

b4-27

Giá trị tần số kiểm tra đạt đến tùy ý 1

0.00Hz~Tần số lớn nhất

50.00Hz

b4-28

Tần số kiểm tra đạt đến

độ rộng đầu ra bất kỳ 1

0.0%~100.0%(Tần số lớn nhất)

3.00%

b4-29

Giá trị tần số kiểm tra đạt đến tùy ý 2

0.00Hz~Tần số lớn nhất

50.00Hz

b4-30

Tần số kiểm tra đạt đến độ rộng đầu ra bất kỳ 2

0.0%~100.0%(Tần số lớn nhất)

3.00%

b4-31

Mức kiểm tra dòng điện bằng 0

0.0%~100.0%(Dòng điện định mức

motor)

5.00%

b4-32

Thời gian trì hoãn kiểm tra dòng điện bằng 0

0.00~600.00s

0.10s

b4-33

Giá trị dòng điện đầu ra vượt giới hạn

0.0%~300.0%

200.00%

b4-34

Trì hoãn thời gian kiểm

tra dòng điện vượt mức

0.00~600.00s

0.10s

b4-35

Dòng điện đạt tới tùy ý 1

0.0%~100.0%(Dòng điện định mức

motor)

100.00%

b4-36

Độ rộng dòng điện đạt tới tùy ý 1

0.0%~100.0%(Dòng điện định mức

motor)

3.00%

b4-37

Dòng điện đạt đến tùy ý 2

0.0%~100.0%(Dòng điện định mức

motor)

100.00%

b4-38

Độ rộng dòng điện đạt tới tùy ý 2

0.0%~100.0%(Dòng điện định mức

motor)

3.00%

b4-39

Nhiệt độ IGBT đạt tới

25℃~100℃

75℃

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

b5 Xung/Đầu vào analog, terminal

b5-00

Đầu vào xung nhỏ nhất (HDI)

0.00kHz~b5-02

0.00kHz

b5-01

Đầu vào xung nhỏ nhất đối ứng giá trị cài đặt

-100.0%~100.0%

0.00%

b5-02

Đầu ra xung lớn nhất

b5-00~50.00kHz

50.00kHz

b5-03

Đầu vào xung lớn nhất đối ứng giá trị cài đặt

-100.0%~100.0%

100.00%

b5-04

Thời gian sóng lọc xung

0.00s~10.00s

0.10s

 

b5-05

Giá trị giới hạn dưới

bảo vệ đầu vào điện áp AI1

0.01V~b5-06

 

3.10V

 

b5-06

Giá trị giới hạn trên bảo vệ đầu vào điện áp AI1

b5-05~10.00V

 

6.80V

b5-07

Giá trị nhỏ nhất đầu vào AI1

0.00V~b5-15

0.00V

 

b5-08

Cài đặt đối ứng với giá trị nhỏ nhất đầu vào

AI1

-100.0%~100.0%

 

0.00%

b5-09

Giá trị đầu vào điểm 2 AI1

0.00V~10.00V

2.50V

b5-10

Cài đặt đối ứng với đầu vào điểm 2 AI1

-100.0%~100.0%

25.00%

b5-11

Giá trị đầu vào điểm 3

AI1

0.00V~10.00V

5.00V

b5-12

Cài đặt đối ứng với điểm 3 AI1

-100.0%~100.0%

50.00%

b5-13

Giá trị đầu vào điểm 4 AI1

0.00V~10.00V

7.50V

b5-14

Cài đặt đối ứng đầu vào

điểm 4 AI1

-100.0%~100.0%

75.00%

b5-15

Giá trị lớn nhất đầu vào AI1

0.00V~10.00V

10.00V

b5-16

Cài đặt đối ứng đầu vào AI1 lớn nhất

-100.0%~100.0%

100.00%

b5-17

Thời gian sóng lọc đầu vào AI1

0.00s~10.00s

0.10s

b5-18

Điểm nhảy AI1

-100.0%~100.0%

0.00%

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

b5-19

Giá trị biên độ nhảy AI1

0%~100.0%

0.50%

b5-20

Giá trị đầu vào nhỏ

nhất AI2

0.00V~10.00V

0.02V

b5-21

Cài đặt đối ứng đầu vào nhỏ nhất AI2

-100.0%~100.0%

0.00%

b5-22

Giá trị đầu vào điểm 2 AI2

0.00V~10.00V

2.50V

b5-23

Cài đặt đối ứng đầu vào điểm 2 AI2

-100.0%~100.0%

25.00%

b5-24

Giá trị đầu vào điểm 3 AI2

0.00V~10.00V

5.00V

b5-25

Cài đặt đối ứng đầu vào

điểm 3 AI2

-100.0%~100.0%

50.00%

b5-26

Giá trị đầu vào điểm 4 AI2

0.00V~10.00V

7.50V

b5-27

Cài đặt đối ứng đầu vào

điểm 4 AI2

-100.0%~100.0%

75.00%

b5-28

Giá trị đầu vào lớn nhất AI2

0.00V~10.00V

10.00V

b5-29

Cài đặt đối ứng đầu vào lớn nhất AI2

-100.0%~100.0%

100.00%

b5-30

Thời gian sóng lọc đầu

vào AI2

0.00s~10.00s

0.10s

b5-31

Điểm nhảy AI2

-100.0%~100.0%

0.00%

b5-32

Giá trị biên độ nhảy AI2

0%~100.0%

0.50%

b5-33

Giá trị đầu vào nhỏ nhất AI3

0.00V~10.00V

0.02V

b5-34

Cài đặt đối ứng đầu vào nhỏ nhất AI3

-100.0%~100.0%

0.00%

b5-35

Giá trị đầu vào điểm 2

AI3

0.00V~10.00V

2.50V

b5-36

Cài đặt đối ứng đầu vào điểm 2 AI3

-100.0%~100.0%

25.00%

b5-37

Giá trị đầu vào điểm 3 AI3

0.00V~10.00V

5.00V

b5-38

Cài đặt đối ứng đầu vào

điểm 3 AI3

-100.0%~100.0%

50.00%

b5-39

Giá trị đầu vào điểm 4 AI3

0.00V~10.00V

7.50V

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

b5-40

Cài đặt đối ứng đầu vào điểm 4 AI3

-100.0%~100.0%

75.00%

b5-41

Giá trị đầu vào lớn nhất

AI3

0.00V~10.00V

10.00V

b5-42

Cài đặt đối ứng đầu vào lớn nhất AI3

-100.0%~100.0%

100.00%

b5-43

Thời gian sóng lọc đầu vào AI3

0.00s~10.00s

0.10s

b5-44

Điểm nhảy AI3

-100.0%~100.0%

0.00%

b5-45

Giá trị biên độ nhảy AI3

0%~100.0%

0.50%

b5-46

Giá trị đầu vào nhỏ nhất AI-KB

0.50V~AI-KB trị đầu vào lớn nhất(b5-

47)

1.50V

b5-47

Giá trị đầu vào lớn nhất AI-KB

AI-KB Giá trị đầu vào nhỏ nhất(b5-46)~

10.00V

9.50V

 

b5-48

Thời gian không đổi sóng lọc đầu vào AI- KB

0.00s~10.00s

 

1.00s

b6 Nhóm Xung/đầu ra analog, terminal

 

 

 

 

 

b6-00

 

 

 

 

 

Lựa chọn chức năng FMP

0:Tần số vận hành đối ứng 0~Tần số

lớn nhất

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1:Cài đặt tần số đối ứng 0~Tần số lớn

nhất

2: Dòng điện đầu ra đối ứng 0~2 lần

dòng điện định mức motor

3:Đẩu ra momen đối ứng 0~200% Momen định mức(Giá trị tuyệt đối

momen)

4:Công suất đầu ra đối ứng 0~2 lần

công suất định mức motor

 

 

 

 

 

Lựa chọn đầu ra AO1

5:Điện áp đầu ra đối ứng0~1.2 lần điện

áp DC bus biến tần

 

 

 

 

0

 

 

 

6:Vận tốc motor đối ứng 0~Tần số lớn

nhất

7: Dòng điện đầu ra đối ứng0~1000A

8:Điện áp đầu ra đối ứng 0~1000V

9:Momen đầu ra đối ứng(-200%~

200%)Momen định mức motor

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

10:0Hz~100kHz

 

 

 

 

 

 

b6-02

 

 

 

 

Đầu ra AO2

11:Đối ứng 0~10V

 

 

 

 

1

 

 

 

12:Đối ứng 0~10V

13:Đối ứng 0~10V

14:Độ dài đối ứng0~Cài đặt giá trị độ

dài

15: Giá trị tính toán đối ứng0~Cài đặt

giá trị tính toán

16: 0~32767

b6-03

Tần số đầu ra lớn nhất FMP

0.01kHz~50.00kHz

50.00kHz

b6-04

Hệ số AO1

-100.0%~100.0%

0.00%

b6-05

Độ lợi AO1

-10.00~10.00

1

b6-06

Hệ số AO2

-100.0%~100.0%

0.00%

b6-07

Độ lợi AO2

-10.00~10.00

1

b7  Nhóm Ảo IO

b7-00

Lựa chọn chức năng terminal VDI1

0~49

0

b7-01

Lựa chọn chức năng

terminal VDI2

0~49

0

b7-02

Lựa chọn chức năng terminal VDI3

0~49

0

b7-03

Lựa chọn chức năng terminal VDI4

0~49

0

b7-04

Lựa chọn chức năng

terminal VDI4

0~49

0

 

 

 

 

b7-05

 

 

 

 

Mẫu thiết lập trạng thái terminal VDI

0:Do trạng thái VDOx quyết định VDI

có hữu hiệu không

 

 

 

 

0

 

 

 

1:VDI1 Do cài đặt mã chức năng b7-06

VDI hữu hiệu hay vô hiệu

Hàng đơn vị: VDI1

Hàng chục:VDI2

Hàng trăm:VDI3

Hàng nghìn:VDI4

Hàng vạn:VDI5

b7-06

Thiết lập trạng thái terminal VDI

0:Vô hiệu

0

1:Hữu hiệu

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

Hàng đơn vị:VDI1

 

 

Hàng chục:VDI2

Hàng trăm:VDI3

Hàng nghìn:VDI4

Hàng vạn:VDI5

 

b7-07

Lựa chọn chức năng khi terminal AI1 là DI

0~49

 

0

b7-08

Lựa chọn chức năng

0~49

0

khi terminal AI2 là DI

 

b7-09

Lựa chọn chức năng khi terminal AI3 là DI

0~49

 

0

 

 

b7-10

 

 

Lựa chọn chế độ hiệu quả khi AI là DI

0:Electric level cao hiệu quả

 

 

0

 

1:Electric level thấp hiệu quả, hàng đơn

vị:AI1

Hàng chục:AI2

Hàng trăm:AI3

b7-11

Lựa chọn chức năng đầu ra VDO1

0:Kết nối với nội bộ Dix vật lý

0

1~38

b7-12

Lựa chọn chức năng đầu ra VDO2

0:Kết nối với nội bộ Dix vật lý

0

1~38

b7-13

Lựa chọn chức năng đầu ra VDO3

0:Kết nối với nội bộ Dix vật lý

0

1~38

b7-14

Lựa chọn chức năng đầu ra VDO4

0:Kết nối với nội bộ Dix vật lý

0

1~38

b7-15

Lựa chọn chức năng đầu ra VDO5

0:Kết nối với nội bộ Dix vật lý

0

1~38

b7-16

Trì hoãn đầu ra VDO1

0.0s~3000.0s

0.0s

b7-17

Trì hoãn đầu ra VDO2

0.0s~3000.0s

0.0s

b7-18

Trì hoãn đầu ra VDO3

0.0s~3000.0s

0.0s

b7-19

Trì hoãn đầu ra VDO4

0.0s~3000.0s

0.0s

b7-20

Trì hoãn đầu ra VDO5

0.0s~3000.0s

0.0s

b7-21

Lựa chọn trạng thái đầu ra terminal VDO

0:Logic chính

0

1:Phản logic hàng đơn vị:VDO1

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

Hàng chục:VDO2

 

 

Hàng trăm:VDO3

Hàng nghìn:VDO4

Hàng vạn:VDO5

b9 Nhóm bàn phím và hiển thị

 

 

 

b9-00

 

 

Chức năng phím STOP/RESET

0:Chỉ có thao tác phím Stop/Reset dừng máy có hiệu lực,STOP/RESET Trong

chế độ hoạt động của bàn phím, chỉ có phím dừng STOP / RESET có hiệu lực.

 

 

 

0

 

 

1:Trong bất kỳ chế độ hoạt động nào,

chức năng dừng phím STOP / RESET đều

hiệu quả

 

 

 

 

 

 

 

 

b9-01

 

 

 

 

Lựa chọn chức năng phím MF.K

Hàng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

0:MF.K Vô hiệu

1:Chuyển đổi phương thức thao tác trên

bàn phím và điều khiển từ xa (terminal

hoặc truyền thông)

2:Phím chức năng Chuyển đổi

thuận/nghịch

3:Nhấn chạy thuận

4:Nhấn chạy nghịch

 

 

 

 

 

 

 

 

b9-02

 

 

 

 

 

 

 

Tham số hiển thị vận hành LED 1

0000~FFFF

 

 

 

 

 

 

 

 

001f

 

 

 

 

 

 

Bit00:Tần số vận hành 1(Hz)

Bit01:Tần số cài đặt(Hz)

Bit02:Điện áp DC bus(V)

Bit03:Điện áp đầu ra(V)

Bit04:Dòng điện đầu ra(A)

Bit05:Công suất đầu ra(kW)

Bit06:Momen đầu ra(%)

Bit07:Trạng thái đầu ra DI

Bit08:Trạng thái đầu ra DO

Bit09:Điện áp AI1 (V)

Bit10:Điện áp AI2(V)

Bit11:Điện áp AI3(V)

Bit12:Giá trị tính toán

Bit13:Giá trị độ dài

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

Bit14:Hiển thị tốc độ tải phụ

 

 

Bit15:Cài đặt PID

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b9-03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tham số hiển thị vận hành LED 2

0000~FFFF

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0x0800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bit00:Phản hồi PID

Bit01:Giai đoạn PLC

Bit02:Tần số xung đầu vào PULSE

(kHz)

Bit03:Tần số vận hành 2(Hz)

Bit04:Thời gian vận hành còn lại

Bit05:Điện áp AI1 trước khi chỉnh sửa

(V)

Bit06:Điện áp AI2 trước khi chỉnh sửa

AI2 (V)

Bit07:Điện áp AI3 trước khi chỉnh sửa

(V)

Bit08:Tốc độ đường truyền

Bit09:Thời gian bật nguồn hiện tại

(Hour)

Bit10:Thời gian vận hành hiện tạ

(Min)

Bit11:Hiển thị nhiệt độ tản nhiệt(℃)

Bit12:Cài đặt giá trị truyền thông

Bit13:Tốc hộ phản hồi encoder(Hz)

Bit14:Hiển thị tần số chính X(Hz)

Bit15:Hiển thị tần số phụ Y(Hz)

 

 

 

 

b9-04

 

 

 

 

Hiển thị tham số dừng máy LED

0000~FFFF

 

 

 

 

0x2033

 

 

 

Bit00:Tần số cài đặt(Hz)

Bit01:Điện áp DC bus(V)

Bit02:Trạng thái đầu vào DI

Bit03:Trạng thái đầu ra DO

Bit04:Điện áp AI1(V)

Bit05:Điện áp AI2(V)

Bit06:Điện áp(V)

Bit07: Giá trị tính toán

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

Bit08:Giá trị độ dài

 

 

Bit09:Giai đoạn PLC

Bit10:Tốc độ tải phụ

Bit11:Cài đặt PID

Bit12:Tần số xung đầu vào PULSE

(kHz)

Bit13:Hiển thị nhiệt độ tản nhiệt(℃)

b9-05

Hệ số hiển thị tốc độ tải phụ

0.0001~6.5000

1

 

 

b9-06

Tốc độ tải phụ hiển thị số thập phân sau số

phẩy(Chỉ dùng hiển thị)

0:Sau số không 0 số

 

 

1

 

1:Sau số không 1 số

2:Sau số không 2 số

3:Sau số không 3số

b9-07

Nhiệt độ tản nhiệt

0℃~100℃

b9-08

Thời gian bật nguồn tích lũy

0~65535h

0

b9-09

Thời gian vận hành tích lũy

0~65535h

0

b9-10

Tiêu hao lượng điện tích lũy

0~65535 Độ

0

bA Nhóm tham số truyền thông

bA-00

Lựa chọn loại truyền thông

0:Modbus

0

 

 

 

 

bA-01

 

 

 

 

Thiết lập Baud

Hàng đơn vị:Modbus 0:300BPS

 

 

 

 

5

 

 

 

1:600BPS

2:1200BPS

3:2400BPS

4:4800BPS

5:9600BPS

6:19200BPS

7:38400BPS

 

 

bA-02

 

Quy cách dữ liệu Modbus

0:Không kiểm tra <8,N,2>

 

 

0

 

1:Kiểm tra chẵn<8,E,1>

2:Kiểm tra lẻ<8,O,1>

3:Không kiểm tra<8,N,1>

bA-03

Địa chỉ truyền thanh

0~249(0 là địa chỉ truyền thanh)

1

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

bA-04

Thời gian phản hổi Modbus

0ms~20ms(Chỉ Modbus hiệu quả)

2

bA-05

Vượt thời gian truyền thông cổng nối tiếp

0.0s:Vô hiệu

0

0.1~60.0s

 

bA-06

Lựa chọn quy cách truyền dữ liệu Modbus

Hàng đơn vị :Modbus

 

1

 

0:Hiệp định Modbus không tiêu chuẩn

1:Hiệp định Modbus tiêu chuẩn

bA-07

Đọc độ phân giải dòng điện truyền thông

0:0.01A

0

1:0.1A

bb Nhóm cài đặt lỗi, bảo vệ

bb-00

Cài đặt G/P

0:Dạng P

1

1:Dạng G

bb-01

Lựa chọn bảo vệ quá tải motor

0:Không cho phép

0

1:Cho phép

bb-02

Bảo vệ độ lợi quá tải motor

0.20~10.00

1

bb-03

Hệ sô dự báo quá tải motor

50%~100%

80%

bb-04

Độ lợi quá áp mất tốc độ

0%~100%

0%

bb-05

Bảo vệ điện áp quá áp

mất tốc độ

120%~150%

130%

bb-06

Độ lợi quá dòng mất tốc độ

0~100

20

bb-07

Bảo vệ dòng điện quá dòng mất tốc độ

100%~200%

150%

bb-08

Lựa chọn bảo vệ ngắn mặt tiếp đất

0:Vô hiệu

1

1:Có hiệu

bb-09

Số lần tự động Reset lỗi

0~99

0

 

bb-10

Lựa chọn chế độ Rơ-le lỗi thời gian tự động Reset lỗi

0:Không làm việc

 

0

1:Làm việc

bb-11

Khoảng thời gian cách nhau tự động Reset lỗi

0.1s~100.0s

1.0s

bb-12

Lựa chọn bảo vệ thiếu pha đầu vào

0:Không bảo vệ

0

1:Bảo vệ

bb-13

Lựa chọn bảo vệ thiếu

0:Không bảo vệ

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

pha đầu ra

1:Bảo vệ

 

 

bb-14

Lựa chọn bảo vệ mất tải

0:Vô hiệu

0

1:Hữu hiệu

bb-15

Kiểm tra mức độ mất tải

0.0~100.0%

1.00%

bb-16

Thời gian kiểm tra mất tải

0.0~60.0s

1.0s

bb-17

Kiểm tra giá trị quá tốc

độ

0.0%~50.0%(Tần số lớn nhất)

20.00%

bb-18

Thời gian kiểm tra quá tốc độ

0.0s~60.0s

1.0s

bb-19

Kiểm tra giá trị chênh lệch quá lớn tốc độ

0.0%~50.0%(Tần số lớn nhất)

20.00%

bb-20

Thời gian kiểm tra tốc độ chênh lệch

0.0s~60.0s

5.0s

 

bb-21

Lựa chọn chế độ khi mất điện tức thời

0:Vô hiệu

 

0

 

1:Giảm tốc

2:Giảm tốc dừng máy

 

bb-22

Thời gian phán đoán dừng máy tức thời tăng áp trở lại

0.00s~100.00s

 

0.00s

bb-23

Phán đoán điện áp khi dừng máy tức thời

60.0%~100.0%(Điện áp DC bus tiêu

chuẩn)

80.00%

 

bb-24

Phán đoán điện áp khi tạm thời dừng làm việc tức thời

60.0%~100.0%(Điện áp DC bus tiêu chuẩn)

 

90.00%

 

bb-25

Loại cảm biến nhiệt độ động cơ

0:Cảm biến không nhiệt độ

 

0

 

1:PT100

2:PT1000

bb-26

Giới hạn giá trị giới hạn bảo vệ quá nhiệt motor

0℃~200℃

120℃

bb-27

Giới hạn giá trị báo

hiệu quá nhiệt motor

0℃~200℃

100℃

bb-28

Điểm quá tải điện áp biến tần

200.0V~2500.0V

Tùy vào model

bb-29

Điểm sụt áp biến tần

50.0%~150.0%

100.00%

bb-30

Tỷ lệ sử dụng braking unit

0%~100%

100%

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

bb-31

Kích hoạt giới hạn dòng nhanh

0:Không kích hoạt

1

1:Kích hoạt

 

 

 

 

bb-32

 

 

 

 

Lựa chọn chế độ bảo vệ lỗi 1

Hàng đơn vị: Motor quá tải (11)

 

 

 

 

0

 

 

 

0:Dừng tự do

1:Dựa vào phương thức dừng máy dừng

2:Tiếp tục vận hành

Hàng chục:Thiếu pha đầu vào(12)

Hàng trăm:Thiếu pha đầu ra(13)

Hàng nghìn:Lỗi bên ngoài(15)

Hàng vạn:Truyền thông bất thường

(16)

 

 

 

 

 

bb-33

 

 

 

 

 

Lựa chọn chế độ bảo vệ lỗi 2

Hàng đơn vị:Thẻ encoder/PG bất

thường(20)

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

0:Dừng tự do

Hàng chục:Mã chức năng đọc ghi bất

thường(21)

0:Dừng tự do

1:Dựa vào phương thức dừng máy

dừngHàng trăm:Bảo lưu

Hàng nghìn:Motor quá nhiệt(25)

Hàng vạn:Thời gian vận hành đạt đến

(26)

 

 

 

 

 

 

 

bb-34

 

 

 

 

 

 

Lựa chọn chế độ bảo vệ lỗi 3

Hàng đơn vị:Người dùng tự định nghĩa

lỗi(27)

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

0:Dừng tự do

1:Dựa vào phương thức dừng máy dừng

2:Tiếp tục vận hành

Hàng chục:Người dùng tự định nghĩa

lỗi 2(28)

0:Dừng tự do

1:Dựa vào phương thức dừng máy dừng

2:Tiếp tục vận hành

Hàng trăm:Thời gian bật nguồn đạt đến

(29)

0:Dừng tự do

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

1:Dựa vào phương thức dừng máy dừng

 

 

2:Tiếp tục vận hành

Hàng nghìn:Mất tải(30)

0:Dừng tự do

1:Dừng giảm tốc

2:Giảm tốc đến 7% tần số định mức

motor tiếp tục vận hành, khi mất tải tự

động phục hồi đến tần số vận hành cài đặt.

Hàng vạn:Khi vận hành PID mất phản

hồi(31)

0:Dừng tự do

1:Dựa vào phương thức dừng máy dừng

2:Tiếp tục vận hành

 

 

 

bb-35

 

 

 

Lựa chọn chế độ bảo vệ lỗi 4

Hàng đơn vị:Tốc độ chênh lệch quá lớn

(42)

 

 

 

0

 

 

0:Dừng tự do

1:Dựa vào phương thức dừng máy dừng

2:Tiếp tục vận hành

Hàng chục:Motor quá nhiệt(43)

Hàng trăm:Sai vị trí ban đầu(51)

 

 

bb-36

 

 

Lựa chọn tần tần số khi có lỗi tiếp tục vận hành

0:Chạy tần số vận hành hiện tại

 

 

0

 

1:Chạy tần số cài đặt

2:Chạy giới hạn trên của tần số

3:Chạy giới hạn dưới của tần số

4:Chạy tần số dự phòng khi bất thường

bb-37

Dùng tần số dự phòng bất thường

0.1%~100.0%(Đối ứng tần số lớn nhất

100.0%)

10%

bC Nhóm tham số chẩn đoán lỗi

bC-00

Loại lỗi thứ nhất

0

bC-01

Loại lỗi thứ 2

0

 

bC-02

Loại lỗi thứ 3 (Lần sau cùng)

 

0

 

bC-03

Tần số khi lỗi lần sau cùng

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

bC-04

Dòng điện khi lỗi lần sau cùng

0

bC-05

Điện áp DC bus khi lỗi

lần sau cùng

0

bC-06

Đầu vào terminal khi lỗi lần sau cùng

0

bC-07

Đầu ra terminal khi lỗi lần sau cùng

0

 

bC-08

Trạng thái biến tần lỗi lần sau cùng

 

0

 

bC-09

Thời gian bật nguồn lỗi lần sau cùng

0

bC-10

Thời gian chạy lỗi lần

sau cùng

0

bC-11

Tần số khi lỗi lần thứ 2

0

bC-12

Dòng điện khi lỗi lần thứ 2

0

bC-13

Điện áp DC bus khi lỗi lần thứ 2

0

bC-14

Đầu vào terminal khi lỗi lần thứ 2

0

bC-15

Đầu ra terminal khi lỗi

lần thứ 2

0

bC-16

Trạng thái biến tần khi lỗi lần thứ 2

0

bC-17

Thời gian bật nguồn lỗi lần thứ 2

0

bC-18

Thời gian chạy lỗi lần

thứ 2

0

bC-19

Tần số khi lỗi lần thứ 1

0

bC-20

Dòng điện khi lỗi lần thứ 1

0

bC-21

Điện áp DC bus khi lỗi lần thứ 1

0

bC-22

Đầu vào terminal khi

lỗi lần thứ 1

0

bC-23

Đầu ra terminal khi lỗi lần thứ 1

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

bC-24

Trạng thái biến tần khi lỗi lần thứ 1

0

bC-25

Thời gian bật nguồn lỗi

lần thứ 1

0

bC-26

Thời gian chạy lỗi lần thứ 1

0

C0 Nhóm tham số quá trình PID

 

 

 

C0-00

 

 

 

Nguồn PID cho sẵn

0:C0-01

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PLUSE(DI6)

5:Đặt truyền thông

6:Đặt lệnh đa cấp

C0-01

Bàn phím PID cho sẵn

0.0%~100.0%

50.00%

C0-02

Thời gian thay đổi PID cho sẵn

0.00s~650.00s

0.00s

 

 

 

 

C0-03

 

 

 

 

Nguồn phản hồi PID

0:AI1

 

 

 

 

0

 

 

 

1:AI2

2:AI3

3:PLUSE(HDI)

4:AI1 - AI2

5:AI1 + AI2

6:MAX(|AI1|,|AI2|)

7:Min(|AI1|,|AI2|)

8:Truyền thông cho sẵn

C0-04

Phương hướng Hiệu quả PID

0:Tác dụng chính

0

1:Phản tác dụng

C0-05

Phạm vi phản hồi PID cho sẵn

0~65535

1000

C0-06

Tỷ lệ độ lợi KP1

0.00~10.00

2

C0-07

Thời gian vi tích phân TI1

0.01s~10.00s

2.00s

C0-08

Thời gian vi phân TD1

0.000s~10.000s

0.000s

C0-09

Tỷ lệ độ lợi KP2

0.00~10.00

2

C0-10

Thời gian vi tích phân TI2

0.01s~10.00s

2.00s

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

C0-11

Thời gian vi phân TD2

0.000s~10.000s

0.000s

 

C0-12

 

Điều kiện Chuyển giao PID

0:Không Chuyển giao

 

0

 

1:Chuyển giao thông qua terminal DI

2:Tự động chuyển đổi dựa vào độ chênh

lệch

C0-13

Tham số chuyển giao chênh lệch PID 1

0.0%~C0-14

20.00%

C0-14

Tham số chuyển giao

chênh lệch PID 2

C0-13~100.0%

80.00%

 

 

 

C0-15

 

 

 

Thuộc tính vi tích phân PID

Hàng đơn vị:Tách biệt vi tích phân

 

 

 

0

 

 

0:Vô hiệu

1:Hữu hiệu

Hàng chục:Sau khi giá trị đầu ra đến

giới hạn có dừng vi tích phân không

0:Tiếp tục vi tích phân

1:Dừng vi tích phân

C0-16

Giá trị ban đầu PID

0.0%~100.0%

0.00%

C0-17

Thời gian giữ giá trị ban đầu PID

0.00~650.00s

0.00s

C0-18

Tần số cắt chạy nghịch

PID

0.00Hz~Tần số lớn nhất

2.00Hz

C0-19

Giới hạn độ lệch PID

0.0%~100.0%

0.00%

C0-20

Biên độ giới hạn vi phân PID

0.00%~100.00%

0.10%

 

C0-21

Biên độ giới hạn chênh lệch lớn nhất 2 lần đầu ra chính

0.00%~100.00%

 

1.00%

 

C0-22

Biên độ giới hạn chênh lệch lớn nhất 2 lần đầu ra phụ

0.00%~100.00%

 

1.00%

C0-23

Thời gian phản hồi sóng lọc PID

0.00~60.00s

0.00s

C0-24

Thời gian đầu ra sóng lọc PID

0.00~60.00s

0.00s

C0-25

Giá trị kiểm tra mất phản hồi PID

0.0%:Liên tục mất phản hồi

0.00%

0.1%~100.0%

C0-26

Thời gian kiểm tra mất phản hồi PID

0.0s~20.0s

0.0s

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

C0-27

Tính toán thời gian dừng máy PID

0:Dừng máy không tính toán

0

1:Dừng máy có tính toán

C1 Nhóm lệnh đa cấp tốc độ

C1-00

Lệnh đa cấp tốc độ 0

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-01

Lệnh đa cấp tốc độ 1

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-02

Lệnh đa cấp tốc độ 2

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-03

Lệnh đa cấp tốc độ 3

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-04

Lệnh đa cấp tốc độ 4

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-05

Lệnh đa cấp tốc độ 5

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-06

Lệnh đa cấp tốc độ 6

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-07

Lệnh đa cấp tốc độ 7

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-08

Lệnh đa cấp tốc độ 8

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-09

Lệnh đa cấp tốc độ 9

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-10

Lệnh đa cấp tốc độ 10

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-11

Lệnh đa cấp tốc độ 11

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-12

Lệnh đa cấp tốc độ 12

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-13

Lệnh đa cấp tốc độ 13

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-14

Lệnh đa cấp tốc độ 14

-100.0%~100.0%

0.00%

C1-15

Lệnh đa cấp tốc độ 15

-100.0%~100.0%

0.00%

 

 

 

 

C1-16

 

 

 

Nguồn 0 lệnh đa cấp tốc độ

0: Mã chức năng C1-00 cho sẵn

 

 

 

 

0

 

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE Xung cho sẵn (DI6)

5:PID

6:Tần số đặt trước(UP/DOWN Có thể

sửa)

C2  PLCNhóm PLC đơn giản

 

C2-00

 

Phương thức vận hành PLC

0:Dừng lại kết thúc 1 lần vận hành

 

0

 

1:Giữ lại giá trị cuối cùng khi thời gian

vận hành 1 lần kết thúc

2:Tuần hoàn liên tục

 

C2-01

Lựa chọn nhớ dữ liệu PLC khi mất điện

Hàng đơn vị:Lựa chọn nhớ dữ liệu khi

mất điện

 

0

0:Không nhớ dữ liệu khi mất điện

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

1:Nhớ dữ liệu khi mất điện

 

 

Hàng chục:Lựa chọn nhớ dữ liệu khi

dừng máy

0:Không nhớ dữ liệu khi dừng máy

1:Nhớ dữ liệu khi dừng máy

C2-02

Thời gian chạy giai đoạn 0 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-03

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 0 PLC

0~3

 

0

C2-04

Thời gian chạy giai đoạn 1 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-05

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 1 PLC

0~3

 

0

C2-06

Thời gian chạy giai đoạn 2 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

Thời gian tăng giảm tốc

giai đoạn 2 PLC

0~3

0

C2-07

C2-08

Thời gian chạy giai đoạn 3 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

C2-09

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 3 PLC

0~3

0

C2-10

Thời gian chạy giai đoạn 4 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-11

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 4 PLC

0~3

 

0

C2-12

Thời gian chạy giai đoạn 5 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-13

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 5 PLC

0~3

 

0

C2-14

Thời gian chạy giai đoạn 6 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-15

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 6 PLC

0~3

 

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

C2-16

Thời gian chạy giai đoạn 7 PLC

0.0~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-17

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 7 PLC

0~3

 

0

C2-18

Thời gian chạy giai đoạn 8 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-19

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 8 PLC

0~3

 

0

C2-20

Thời gian chạy giai đoạn 9 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-21

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 9 PLC

0~3

 

0

C2-22

Thời gian chạy giai đoạn 10 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-23

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 10 PLC

0~3

 

0

C2-24

Thời gian chạy giai đoạn 11 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-25

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 11 PLC

0~3

 

0

C2-26

Thời gian chạy giai đoạn 12 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-27

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 12 PLC

0~3

 

0

C2-28

Thời gian chạy giai đoạn 13 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-29

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 13 PLC

0~3

 

0

C2-30

Thời gian chạy giai đoạn 14 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

C2-31

Thời gian tăng giảm tốc

0~3

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

giai đoạn 14 PLC

 

 

 

C2-32

Thời gian chạy giai đoạn 15 PLC

0.0s(h)~6553.5s(h)

0.0s(h)

 

C2-33

Thời gian tăng giảm tốc giai đoạn 15 PLC

0~3

 

0

C2-34

Thời gian vận hành PLC

0:s(Giây)

0

1:h(Giờ)

C3 Nhóm tần số Zigzag, Fixed Length and Count

C3-00

Cài đặt phương thức biên độ Zigzag

0:Tương đối với tần số trung tâm

0

 

1:Tương đối với tần số lớn nhất

C3-01

Biên độ tần số Zigzag

0.0%~100.0%

0.00%

C3-02

Biên độ độ nhảy tần số

0.0%~50.0%

0.00%

C3-03

Chu kỳ tần số Zigzag

0.1s~3000.0s

10.0s

C3-04

Hệ số thời gian tăng sóng tam giác

0.1%~100.0%

50.00%

C3-05

Độ dài cài đặt

0m~65535m

1000m

C3-06

Độ dài thực tế

0m~65535m

0

C3-07

Số xung mỗi mét

0.1~6553.5

100

C3-08

Giá trị tính toán cài đặt

1~65535

1000

C3-09

Giá trị tính toán chỉ định

1~65535

1000

d0 Nhóm tham số Motor 1

d0-00

Công suất định mức motor

0.1kw~1000.0kw

Tùy vào model

d0-01

Điện áp định mức motor

1V~2000V

Tùy vào model

d0-02

Dòng điện định mức motor

0.01A~655.35A(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.1A~6553.5A(Biến tần>=75KW)

d0-03

Tần số định mức motor

0.01Hz~Tần số lớn nhất

50.00Hz

d0-04

Vận tốc định mức motor

1rpm~65535rpm

Tùy vào model

 

d0-05

Điện trở Stator motor không đồng bộ

0.001Ω~65.535Ω(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.0001Ω~6.5535Ω(Biến

tần>=75KW)

d0-06

 

0.001Ω~65.535Ω(Biến tần<=55KW)

 

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

Điện trở Rotor motor không đồng bộ

0.0001Ω~6.5535Ω(Biến

tần>=75KW)

Tùy vào model

 

 

d0-07

 

Leakage inductance motor không đồng bộ

0.01mH~655.35mH(Biến

tần<=55KW)

 

Tùy vào model

 

0.001mH~6.5535m(Biến

tần>=75KW)

 

d0-08

Tự cảm motor không đồng bộ

0.1mH~6553.5 mH(Biến

tần<=55KW)

Tùy vào model

0.01mH~65.535mH(Biến tần>=75KW)

d0-09

Dòng không tải motor không đồng bộ

0.01A~d0-02(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.1A~d0-02(Biến tần>=75KW)

 

d0-15

Điện trở Stator motor đồng bộ

0.001Ω~65.535Ω(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.0001Ω~6.5535Ω(Biến

tần>=75KW)

 

d0-16

 

Độ tự cảm trục D của động cơ đồng bộ

0.01mH~655.35mH(Biến

tần<=55KW)

 

 

0.001mH~65.535mH(Biến

tần>=75KW)

Tùy vào model

 

d0-17

 

Độ tự cảm trục Q của động cơ đồng bộ

0.01mH~655.35mH(Biến

tần<=55KW)

 

Tùy vào model

 

0.001mH~65.535mH(Biến

tần>=75KW)

d0-18

Lực điện động phản của động cơ đồng bộ

0.1V~6553.5V

Tùy vào model

d0-19

Hệ số encoder

1~32767

1024

 

 

 

d0-20

 

 

 

Lựa chọn loại encoder

0:ABZ Tăng lượng encoder

 

 

 

0

 

 

1:resolver/transformer

2:UVW Tăng lượng encoder

3:Bảo lưu

4:Phương thức tiết kiệm dây UVW

encoder

d0-21

Phương hướng đầu vào encoder

0:Hướng thuận

0

1:Hướng nghịch

d0-22

Góc lắp đặt encoder

0.0~359.9°

0.0°

d0-23

Phương hướng encoder

0:Hướng thuận

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

1:Hướng nghịch

 

 

d0-24

Góc độ vị trí 0 enconder

0.0~359.9°

0.0°

d0-28

Số cặp cực resolver/transformer

1~99

1

d0-29

Thời gian kiểm tra lỗi encoder

0:Không kiểm tra

0.0s

0.1s~10.0s

 

 

 

d0-30

 

 

 

Điều chỉnh tham số motor 1

0:Không chức năng

 

 

 

0

 

 

 

1:Điều chỉnh trạng thái tĩnh động cơ

không đồng bộ

2:Điều chỉnh hoàn toàn động cơ không

đồng bộ

11:Điều chỉnh động cơ đồng bộ có tải

12:Điều chỉnh động cơ đồng bộ không

tải

d1 Nhóm tham số điều khiển vecter motor 1

d1-00

Lựa chọn điều khiển tốc độ/Momen

0:Tốc độ

0

1:Điều khiển momen xoắn

d1-01

Vòng tốc độ KP1

0.01~10.00

0.3

d1-02

Vòng tốc độ Ti1

0.01s~10.00s

0.50s

d1-03

Chuyển đổi tần số 1

0.00Hz~d1-06

5.00Hz

d1-04

Vòng tốc độ KP2

0.01~10.00

0.2

d1-05

Vòng tốc độ Ti2

0.01s~10.00s

1.00s

d1-06

Chuyển đổi tần số 2

d1-03~Tần số lớn nhất

10.00Hz

d1-07

Thuộc tính vi tích phân vòng tốc độ

0:Vô hiệu

0

1:Hữu hiệu

d1-08

Thời gian sóng lọc đầu vào ASR

0.000s~0.100s

0.000s

d1-09

Thời gian sóng lọc đầu

ra ASR

0.000s~0.100s

0.000s

d1-10

Độ lợi tỷ lệ vòng dòng điện kích từ

1~30000

2000

d1-11

Độ lợi vi tích phân vòng dòng điện kích từ

0~30000

1300

d1-12

Độ lợi tỷ lệ vòng dòng

momen

1~30000

2000

d1-13

Độ lợi vi tích phân vòng dòng momen

0~30000

1300

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

 

d1-14

 

 

Nguồn giới hạn trên momen điện điều khiển tốc độ

0:d1-16

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PLUSE(DI6)

5:Truyền thông cho sẵn

 

 

 

d1-15

 

 

Nguồn giới hạn trên momen phanh điều khiển tốc độ

0:d1-17

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PLUSE(DI6)

5:Truyền thông cho sẵn

d1-16

Giới hạn momen điện

0.0%~200.0%

150.00%

d1-17

Giới hạn momen phanh

0.0%~200.0%

150.00%

d1-18

Độ lợi trượt điện

50%~200%

100%

d1-19

Độ lợi độ trượt phanh

50%~200%

100%

d1-20

Hệ số giới hạn momen vùng từ yếu

0.0%~100.0%

40.00%

 

d1-21

Lựa chọn phương thức từ yếu PM

0:Vô hiệu

 

1

 

1:Trực tiếp tính toán

2:Tự động điều chỉnh

d1-22

Mức độ từ yếu động cơ đồng bộ PM

50%~500%

100%

d1-23

Dòng điện từ yếu lớn

nhất PM

1%~300%

50%

d1-24

Độ lợi tự động điều chỉnh từ yếu PM

0.10~5.00

1

d1-25

Độ lợi vi tích phân từ yếu PM

2~10

2

 

 

 

d1-26

 

 

 

Nguồn lệnh điều khiển momen

0:Số cho sẵn

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE(DI6)

5:Truyền thông cho sẵn

6:Min(AI1,AI2)

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

7:Max(AI1,AI2)

 

 

(Lựa chọn phạm vi hạng mục từ 1~7 đối

ứng giá trị cài đặt d1-27)

d1-27

Lệnh momen số cho sẵn

-200.0%~200.0%

100.00%

 

 

 

d1-28

 

 

Phương thức giới hạn điều khiển tốc độ chạy thuận momen

0:Số cho sẵn

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE(DI6)

5:Truyền thông cho sẵn

 

 

 

d1-29

 

 

Phương thức giới hạn điều khiển tốc độ chạy nghịch momen

0:Số cho sẵn

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE(DI6)

5:Truyền thông cho sẵn

 

d1-30

Giới hạn số tốc độ điều khiển momen chạy thuận

0.00~Tần số lớn nhất

 

50.00Hz

 

d1-31

Giới hạn số tốc độ

0.00~Tần số lớn nhất

 

50.00Hz

điều khiển momen

chạy thuận

d1-32

Thời gian tăng tốc momen

0.00s~120.00s

0.10s

d1-33

Thời gian giảm tốc

momen

0.00s~120.00s

0.10s

d2 Nhóm tham số điều khiển V/F motor 1

 

 

 

 

d2-00

 

 

 

 

Cài đặt đường cong V/F

0:Tuyến tính

 

 

 

 

0

 

 

 

1:Đặc tuyến giảm momen

2:Đường cong V/F vuông

3:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.2)

4:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.4)

6:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.6)

8:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.8)

10:Chế độ tách hoàn toàn VF

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

11:Chế độ tách một nữa VF

 

 

d2-01

Bù momen

0(Tự động bù momen),0.1%~

30.0%

Tùy vào model

 

d2-02

Tần số cắt khi bù momen

0.0%~80.0%

 

30.00%

Tần số cắt thực tế = Tần số định mức motor * d2-02

d2-03

Tần số V/F điểm 1

0.00Hz~d2-05

0.00Hz

d2-04

Điện áp V/F điểm 1

0.0%~100.0%

0.00%

d2-05

Tần số V/F điểm 2

d2-03~d2-07

0.00Hz

d2-06

Điện áp V/F điểm 2

0.0%~100.0%

0.00%

d2-07

Tần số V/F điểm 3

d2-05~Tần số lớn nhất

0.00Hz

d2-08

Điện áp V/F điểm 3

0.0%~100.0%

0.00%

d2-09

Hệ số bù độ trượt V/F

0.0%~200.0%

0.00%

d2-10

Độ lợi dao động

0~100

0

 

 

 

 

 

d2-12

 

 

 

 

 

Nguồn điện áp tách rời VF

0:Số cho sẵn

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE Xung

5:Lệnh đa cấp

6:PLC đơn giản

7:PID

8:Truyền thông

Chú ý:Đối ứng 100% điện áp định mức

motor

d2-13

Cài đặt điện áp tách rời VF

0V~Điện áp định mức motor

0V

 

d2-14

Thời gian tăng điện áp khi tách rời VF

0.0s~1000.0s

 

0.0s

Chú ý:Thời gian biểu thị thay đổi 0V

đến điện áp định mức motor

d3 Nhóm tham số motor 2

d3-00

Công suất định mức motor

0.1kw~1000.0kw

Tùy vào model

d3-01

Điện áp định mức

motor

1V~2000V

Tùy vào

model

d3-02

Dòng điện định mức

0.01A~655.35A(Biến tần<=55KW)

 

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

motor

0.1A~6553.5A(Biến tần>=75KW)

Tùy vào model

 

d3-03

Tần số định mức motor

0.01Hz~Tần số lớn nhất

50.00Hz

d3-04

Vận tốc định mức motor

1rpm~65535rpm

Tùy vào model

 

d3-05

Điện trở phần tĩnh động cơ không đồng bộ

0.001Ω~65.535Ω(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.0001Ω~6.5535Ω(Biến

tần>=75KW)

 

d3-06

Điện trở trục quay động cơ không đồng bộ

0.001Ω~65.535Ω(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.0001Ω~6.5535Ω(Biến

tần>=75KW)

 

d3-07

 

Leakage inductance động cơ không đồng bộ

0.01mH~655.35mH(Biến

tần<=55KW)

 

Tùy vào model

 

0.001mH~6.5535mH(Biến

tần>=75KW)

 

d3-08

 

Tự cảm động cơ không đồng bộ

0.1mH~6553.5mH(Biến

tần<=55KW)

 

Tùy vào model

 

0.01mH~65.535mH(Biến

tần>=75KW)

d3-09

Dòng không tải motor không đồng bộ

0.01A~d3-02(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.1A~d3-02(Biến tần>=75KW)

 

d3-15

Điện trở Stator motor đồng bộ

0.001Ω~65.535Ω(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.0001Ω~6.5535Ω(Biến

tần>=75KW)

 

d3-16

 

Độ tự cảm trục D của động cơ đồng bộ

0.01mH~655.35mH(Biến

tần<=55KW)

 

Tùy vào model

 

0.001mH~65.535mH(Biến

tần>=75KW)

 

d3-17

Độ tự cảm trục Q của động cơ đồng bộ

0.01mH~655.35m(Biến tần<=55KW)

Tùy vào model

0.001mH~65.535mH(Biến

tần>=75KW)

d3-18

Lực điện động phản của động cơ đồng bộ

0.1V~6553.5V

Tùy vào model

d3-19

Hệ số encoder

1~32767

1024

d3-20

Lựa chọn loại encoder

0:ABZ Tăng lượng encoder

1

1:resolver/transformer

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

2:UVW Tăng lượng encoder

 

 

3:Bảo lưu

4:Phương thức tiết kiệm dây UVW

encoder

d3-21

Phương hướng đầu vào encoder

0:Hướng thuận

0

1:Hướng nghịch

d3-22

Góc lắp đặt encoder

0.0~359.9°

0.0°

d3-23

Phương hướng UVW encoder

0:Hướng thuận

0

1:Hướng nghịch

d3-24

Góc độ vị tri UVW encoder

0.0~359.9°

0.0°

d3-28

Số cặp cực resolver/transformer

1~99

1

d3-29

Thời gian kiểm tra lỗi encoder

0:Không kiểm tra

0.0s

0.1s~10.0s

 

 

 

d3-30

 

 

 

Điều chỉnh tham số motor 2

0:Không chức năng

 

 

 

0

 

 

 

1:Điều chỉnh trạng thái tĩnh động cơ

không đồng bộ

2:Điều chỉnh hoàn toàn động cơ không

đồng bộ

11:Điều chỉnh động cơ đồng bộ có tải

12:Điều chỉnh động cơ đồng bộ không

tải

d4 Nhóm tham số điều khiển Vecter motor2

d4-00

Lựa chọn điều khiển tốc độ/Momen

0:Tốc độ

0

1:Chế độ điều khiển motor

d4-01

Vòng tốc độ KP1

0.01~10.00

0.3

d4-02

Vòng tốc độ Ti1

0.01s~10.00s

0.50s

d4-03

Chuyển đổi tần số 1

0.00Hz~d4-06

5.00Hz

d4-04

Vòng tốc độ KP2

0.01~10.00

0.2

d4-05

Vòng tốc độ Ti2

0.01s~10.00s

1.00s

d4-06

Chuyển đổi tần số 2

d4-03~Tần số lớn nhất

10.00Hz

d4-07

Thuộc tính vi tích phân vòng tốc độ

0:Vô hiệu

0

1:Hữu hiệu

d4-08

Thời gian sóng lọc đầu vào ASR

0.000s~0.100s

0.000s

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

d4-09

Thời gian sóng lọc đầu ra ASR

0.000s~0.100s

0.000s

d4-10

Độ lợi tỷ lệ vòng dòng

điện kích từ

1~30000

2000

d4-11

Độ lợi vi tích phân vòng dòng điện kích từ

0~30000

1300

d4-12

Độ lợi tỷ lệ vòng dòng momen

1~30000

2000

d4-13

Độ lợi vi tích phân vòng dòng momen

0~30000

1300

 

 

 

d4-14

Nguồn giới hạn trên

0:d4-16

 

 

 

0

 

 

momen điện điều khiển tốc độ

1:AI1

2:AI2

 

3:AI3

 

4:PLUSE

 

5:Truyền thông

 

 

 

d4-15

 

 

Nguồn giới hạn trên momen phanh điều khiển tốc độ

0:d4-17

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PLUSE

5:Truyền thông

d4-16

Giới hạn momen điện

0.0%~200.0%

150.00%

d4-17

Giới hạn momen phanh

0.0%~200.0%

150.00%

d4-18

Độ lợi trượt điện

50%~200%

100%

d4-19

Độ lợi độ trượt phanh

50%~200%

100%

d4-20

Hệ số giới hạn momen vùng từ yếu

0.0%~100.0%

40.00%

 

d4-21

Lựa chọn phương thức từ yếu PM

0:Vô hiệu

 

1

 

1:Tính toán trực tiếp

2:Tự động điều chỉnh

d4-22

Mức độ từ yếu động cơ đồng bộ PM

50%~500%

100%

d4-23

Dòng điện từ yếu lớn nhất PM

1%~300%

50%

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

d4-24

Độ lợi tự động điều chỉnh từ yếu PM

0.10~5.00

1

d4-25

Độ lợi vi tích phân từ

yếu PM

2~10

2

 

 

 

 

 

d4-26

 

 

 

 

Nguồn lệnh điều khiển momen

0:Số cho sẵn

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE

5:Truyền thông

6:Min(AI1,AI2)

7:Max(AI1,AI2)

(Lựa chọn phạm vi hạng mục từ 1~7 đối

ứng giá trị cài đặt d4-27 )

d4-27

Lệnh momen số cho sẵn

-200.0%~200.0%

100.00%

 

 

 

d4-28

 

 

Phương thức giới hạn điều khiển tốc độ chạy thuận momen

0:Số cho sẵn

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE

5:Truyền thông

 

 

 

d4-29

 

 

Phương thức giới hạn điều khiển tốc độ chạy nghịch momen

0:Số cho sẵn

 

 

 

0

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE

5:Truyền thống

 

d4-30

Giới hạn số tốc độ điều khiển momen chạy thuận

0.00~Tần số lớn nhất

 

50.00Hz

 

d4-31

Giới hạn số tốc độ điều khiển momen chạy thuận

0.00~Tần số lớn nhất

 

50.00Hz

d4-32

Thời gian tăng tốc momen

0.00s~120.00s

0.10s

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

d4-33

Thời gian giảm tốc momen

0.00s~120.00s

0.10s

Nhóm tham số điều khiển VF motor 2

 

 

 

 

d5-00

 

 

 

 

Cài đặt đường cong V/F

0:Tuyến tính

 

 

 

 

0

 

 

 

1:Đặc tuyến giảm momen

2:Đường cong V/F vuông

3:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.2)

4:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.4)

6:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.6)

8:Đặc tuyến giảm momen (bậc 1.8)

10:Chế độ tách hoàn toàn VF

11:Chế độ tách một nữa VF

d5-01

Bù momen

0(Tự động bù momen),0.1%~

30.0%

Tùy vào model

 

d5-02

Tần số cắt khi bù momen

0.0%~80.0%

 

30.00%

Tần số cắt thực tế = Tần số định mức motor * d5-02

d5-03

Tần số V/F điểm 1

0.00Hz~d5-05

0.00Hz

d5-04

Điện áp V/F điểm 1

0.0%~100.0%

0.00%

d5-05

Tần số V/F điểm 2

d5-03~d5-07

0.00Hz

d5-06

Điện áp V/F điểm 2

0.0%~100.0%

0.00%

d5-07

Tần số V/F điểm 3

d5-05~Tần số lớn nhất

0.00Hz

d5-08

Điện áp V/F điểm 3

0.0%~100.0%

0.00%

d5-09

Hệ số bù độ trượt V/F

0.0%~200.0%

0.00%

d5-10

Độ lợi dao động

0~100

0

 

 

 

 

d5-12

 

 

 

 

Nguồn điện áp tách rời VF

0:Số cho sẵn

 

 

 

 

0

 

 

 

1:AI1

2:AI2

3:AI3

4:PULSE Xung

5:Lệnh đa cấp

6:PLC đơn giản

7:PID

8:Truyền thông

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

 

 

Chú ý:Đối ứng 100% điện áp định mức

motor

 

 

d5-13

Cài đặt điện áp tách rời VF

0V~Điện áp định mức motor

0V

 

d5-14

Thời gian tăng điện áp khi tách rời VF

0.0s~1000.0s

 

0.0s

Chú ý:Thời gian biểu thị thay đổi 0V

đến điện áp định mức motor

d6 Nhóm tối ưu hóa điều khiển

d6-00

Tần số tải sóng

0.5kHz~15.0kHz

Tùy vào model

d6-01

Giới hạn tần số chuyển đổi DPWM

0.00Hz~15.00Hz

12.00Hz

d6-02

Phương thức điều chỉnh PWM

0:Điều khiển không đồng bộ

0

1:Điều khiển đồng bộ

d6-03

Điều khiển tần số tải sóng theo nhiệt độ

0:Không

1

1:Có

 

d6-04

 

Theo mức độ PWM

0:Vô hiệu

 

0

1~10:Mức độ theo tần số sóng mang

PWM

 

d6-05

Phương thức bù dải chết

0:Không bù

 

1

 

1:Phương thức bù 1

2:Phương thức bù 2

d6-06

Lựa chọn phương thức vecter

0:Chế độ SVC 0

1

1:Chế độ SVC 1

d6-07

Độ lợi phanh từ thông

0~150%

100%

d6-08

Độ lợi bù từ thông

0~200%(Mặc định 100%)

100%

d6-09

Tần số cắt bù từ thông

0.00Hz~50.00Hz

5.00Hz

d6-10

Vòng dòng điện kích từ KP

0~500

200

d6-11

Vòng dòng điện momen KP

0~500

0

d6-12

Hệ số thời gian sóng

dòng điện momen

0~31

0.028

d6-13

Bù dòng khi không tải

0.0%~50.0%

10.00%

d6-14

Bù tần số cắt khi dòng không tải

0.00Hz~20.00Hz

20.00Hz

d6-15

Độ lợi từ yếu

50%~150%

100%

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

U0 Nhóm giám sát và điều khiển 0

U0-00

Tần số vận hành

U0-01

Tần số cài đặt

U0-02

Điện áp DC bus

U0-03

Điện áp đầu ra

U0-04

Dòng điện đầu ra

U0-05

Công suất đầu ra

U0-06

Momen đầu ra

U0-07

Trạng thái đầu vào DI

U0-08

Trạng thái đầu ra DO

U0-09

Điện áp AI1

U0-10

Điện áp AI2

U0-11

Điện áp AI3

U0-12

Giá trị tính toán

U0-13

Giá trị độ dài

U0-14

Hiển thị tốc độ tải phụ

U0-15

Cài đặt PID

U0-16

Phản hồi PID

U0-17

Giai đoạn PLC

U0-18

Tần số xung đầu vào PULSE

U0-19

Tốc độ phản hồi

U0-20

Thời gian vận hành còn lại

U0-21

Điện áp trước thời gian sửa AI1

U0-22

Điện áp trước thời gian

sửa AI2

U0-23

Điện áp trước thời gian sửa AI3

U0-24

Tốc độ đường truyền

U0-25

Thời gian bật nguồn hiện tại

U0-26

Thời gian vận hành hiện tại

U0-27

Cài đặt giá trị truyền

thông

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

U0-28

Tốc độ phản hồi thực tế

U0-29

Hiển thị tần số chính X

U0-30

Hiện thị tần số phụ Y

 

U0-31

Tìm kiếm bất kỳ giá trị địa chỉ được lưu giữ trong bộ nhớ

 

U0-32

Vị trí trục quay động cơ đồng bộ

U0-33

Giá trị nhiệt độ động cơ

U0-34

Mục tiêu momen

U0-35

Vị trí resolver/transformer

U0-36

Nhân tố góc độ công suất

U0-37

Vị trí ABZ

U0-38

Điện áp mục tiêu tách rời VF

U0-39

Điện áp đầu ra tách rời

VF

U0-40

Hiển thị trực quan đầu vào DI

U0-41

Hiển thị trực quan đầu ra DO

U0-42

Hiện thị trực quan trạng

thái chức năng DI1

U0-43

Hiện thị trực quan trạng thái chức năng DI2

U0-44

Thông tin lỗi

U0-45

Tín hiệu máy tính Z

U0-46

Tần số cài đặt(%)

U0-47

Tần số vận hành(%)

U0-48

Trạng thái vận hành biến tần

U0-49

Giá trị truyền thông gửi

đi điểm đối điểm

U0-50

Giá trị nhận về truyền thông điểm đối điểm

A0 Nhóm tham số hệ thống

A0-00

Mật mã người dùng

0~65535

0

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

A0-01

Số sản phẩm

Tùy vào model

A0-02

Số phần mềm

Tùy vào

model

A0-03

Dòng điện định mức

Tùy vào model

A0-04

Điện áp định mức

Tùy vào model

A0-07

Thuộc tính sửa đổi mã chức năng

0:Có thể sửa

0

1:Không thể sửa

 

 

 

 

A0-08

 

 

 

Lựa chọn hiển thị tham số đặc tính

Hàng đơn vị:Lựa chọn tham số người

dùng quy định QUICK

 

 

 

 

0

 

 

 

0:Không hiển thị

1:Hiển thị

Hàng chục:Lựa chọn tham số người

dùng thay đổi QUICK

0:Không hiển thị

1:Hiển thị

 

 

 

A0-09

 

 

 

Tham số khởi tạo ban đầu

0:Không thao tác

 

 

 

0

 

 

1:Reset cài đặt xuất xưởng, không bao

gồm tham số motor

2:Reset cài đặt xuất xưởng, bao gồm cả

tham số motor

3:Bảo lưu

4:Xóa hết thông tin lưu

A1 Nhóm tham số người dùng quy định

A1-00

Tham số người dùng quy định 0

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-01

Tham số người dùng quy định 1

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-02

Tham số người dùng

quy định 2

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-03

Tham số người dùng quy định 3

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-04

Tham số người dùng quy định 4

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-05

Tham số người dùng

quy định 5

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

A1-06

Tham số người dùng quy định 6

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-07

Tham số người dùng

quy định 7

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-08

Tham số người dùng quy định 8

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-09

Tham số người dùng quy định 9

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-10

Tham số người dùng quy định 10

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-11

Tham số người dùng quy định 11

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-12

Tham số người dùng

quy định 12

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-13

Tham số người dùng quy định 13

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-14

Tham số người dùng

quy định 14

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-15

Tham số người dùng quy định 15

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-16

Tham số người dùng quy định 16

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-17

Tham số người dùng

quy định 17

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-18

Tham số người dùng quy định 18

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-19

Tham số người dùng quy định 19

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-20

Tham số người dùng

quy định 20

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-21

Tham số người dùng quy định 21

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-22

Tham số người dùng quy định 22

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-23

Tham số người dùng quy định 23

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-24

Tham số người dùng quy định 24

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-25

Tham số người dùng

quy định 25

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

 

 

Mã hàm

Tên chức năng

Mô tả

Giá trị

Sửa đổi

A1-26

Tham số người dùng quy định 26

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-27

Tham số người dùng

quy định 27

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-28

Tham số người dùng quy định 28

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-29

Tham số người dùng quy định 29

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-30

Tham số người dùng quy định 30

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

A1-31

Tham số người dùng quy định 31

Tham số chức năng người dùng thấy rõ

uA0.00

Hãy hộ trỡ liên hệ với chúng tôi :

Cellphone :        0906 710 120

                          0963 92 22 87

Email  :    linhphattech@gmail.com

 

Bình chọn sản phẩm:

CÔNG TY TNHH TM-DV TỰ ĐỘNG LINH PHÁT

Đ/c :164B/3, KP 2, P An Phú, TP. Thuận An, T.Bình Dương, VN

Email: linhphattech@gmail.com

 MST: 3702686843 -- Tel: 0906 710 120

 

  Hotline: 0906 71 01 20